Gói cước ECONOMY
GIỚI THIỆU GÓI CƯỚC ECONOMY
1. Thời gian và quan điểm triển khai
- Economy là một trong các gói cước trả trước đầu tiên Viettel cung cấp ra thị trường từ năm 2004, Với thông điệp "Thân thiện và kinh tế, không hợp đồng thuê bao, không phí hòa mạng, không cước thuê bao" phù hợp với tất cả các KH có nhu cầu gọi nhiều.
2. Đối tượng KH:
- Viettel hướng đến khách hàng cá nhân gọi nhiều với mức sử dụng dưới 150.000 đ/tháng
3. Đặc điểm, điều kiện duy trì và nhận diện gói cước:
- Đặc điểm và điều kiện duy trì gói cước: Economy là gói cước có thời gian sử dụng phụ thuộc vào mệnh giá thẻ nạp (số tiền nạp vào tài khoản), thuê bao nạp nhiều tiền sẽ được cộng dồn ngày sử dụng. Để duy trì thuê bao KH chỉ cần nạp tiền sẽ có ngày sử dụng như sau:
|
Stt |
Mệnh giá nạp |
Thời gian sử dụng |
|
1 |
5.000đ ≤ Số tiền nạp < 10.000đ |
1 ngày |
|
2 |
10.000đ ≤ Số tiền nạp < 20.000đ |
2 ngày |
|
3 |
20.000đ ≤ Số tiền nạp < 30.000đ |
4 ngày |
|
4 |
30.000đ ≤ Số tiền nạp < 40.000đ |
7 ngày |
|
5 |
40.000đ ≤ Số tiền nạp < 50.000đ |
10 ngày |
|
6 |
50.000đ ≤ Số tiền nạp < 60.000đ |
12 ngày |
|
7 |
60.000đ ≤ Số tiền nạp < 70.000đ |
15 ngày |
|
8 |
70.000đ ≤ Số tiền nạp < 80.000đ |
18 ngày |
|
9 |
80.000đ ≤ Số tiền nạp < 90.000đ |
21 ngày |
|
10 |
90.000đ ≤ Số tiền nạp < 100.000đ |
25 ngày |
|
11 |
100.000đ ≤ Số tiền nạp < 200.000đ |
30 ngày |
|
12 |
200.000đ ≤ Số tiền nạp < 300.000đ |
70 ngày |
|
13 |
300.000đ ≤ Số tiền nạp < 400.000đ |
115 ngày |
|
14 |
400.000đ ≤ Số tiền nạp < 500.000đ |
145 ngày |
|
15 |
Số tiền nạp ≥ 500.000đ |
215 ngày |
- Quy định chặn 1 chiều, chặn 2 chiều và thời gian giữ số:
- Khi thuê bao hết hạn sử dụng, tài khoản cũ sẽ được bảo lưu và được cộng dồn khi khách hàng nạp thẻ mới. Nếu thuê bao không nạp thêm tiền thì sẽ bị khóa 1 chiều, 2 chiều và thu hồi số qua sơ đồ sau:
4. Tra cứu thông tin gói cước:
|
Stt |
Tra cứu |
Cú pháp |
|
1 |
Tên gói, ngày kích hoạt, hạn sử dụng |
GC gửi 195 (miễn phí) |
Mức cước đã gồm VAT 10%, áp dụng từ ngày 1/6/2011
|
Loại cước (Bao gồm Economy, Kit Economy Extra) |
Giá cước Phương thức tính cước: block 6s +1s |
|||
|
1.Cước gọi |
đ/phút |
6s đầu |
1s tiếp theo |
|
|
Cước gọi trong mạng (gọi đến di động và cố định Viettel) |
1.190đ |
119đ |
19,83đ |
|
|
Cước gọi ngoài mạng gọi đến di động và cố định mạng khác) |
1.390đ |
139đ |
23,16đ |
|
|
Cước gọi tới đầu số 069 (Hà Nội: 069.695.xxx, 069.696.xxx, 069.698.xxx; Đà Nẵng : 069.697.xxx;TP. Hồ Chí Minh: 069.699.xxx) |
833đ/ phút (83,3đ /6s đầu, 13,88đ/ 1s tiếp theo) |
|||
|
Cước gọi tới đầu số VSAT 099 (trừ dải số 0993, 0994, 0995, 0996 của mạng Gmobile Beeline cũ) |
4.000đ/ phút Block tính cước: 1 phút + 1 phút |
|||
|
2.Cước tin nhắn |
||||
|
Cước tin nhắn trong nước |
SMS |
- Trong mạng: 300đ/ SMS - Ngoài mạng: 350đ/ SMS |
||
|
MMS |
300đ/ MMS |
|||
|
Cước tin nhắn quốc tế |
2.500đ/ SMS |
|||
Người đăng: NamHV12 14/01/2026