Gói cước Basic+
1. Thời gian và quan điểm triển khai:
- Basic+ là một trong các gói cước trả sau đầu tiên Viettel cung cấp ra thị trường từ năm 2004, Với thông điệp "Gói cước trả sau thông dụng của Viettel dành cho cá nhân”, phù hợp với tất cả các KH có nhu cầu liên lạc nhiều và muốn sử dụng trước, thanh toán sau.
2. Đối tượng KH:
- Gói cước hướng đến KH có nhu cầu sử dụng đơn lẻ không theo nhóm, mức cước sử dụng trên 150.000 đ/tháng.
3. Đặc điểm và nhận diện gói cước:
- Đặc điểm gói cước: Basic+ là gói cước sử dụng trước, thanh toán sau. Có cước thuê bao tháng thấp chỉ với 50.000đ/tháng. Giá cước gọi thấp, hấp dẫn phù hợp với KH có nhu cầu gọi nhiều.
4. Quy trình chặn 1 chiều, chặn 2 chiều và thời gian giữ số:
- Để duy trì hoạt động Hàng tháng khách hàng sẽ phải trả tiền cước thuê bao và cước sử dụng, trường hợp KH không thanh toán khi đến chu kỳ, thuê bao sẽ bị chặn 1 chiều nợ cước. Thời gian chặn 1 chiều, 2 chiều phụ thuộc vào thời gian hòa mạng thuê bao và áp dụng theo quy định chặn cắt.
- Thời gian giữ số áp dụng chung cho thuê bao trả sau (bao gồm cả Basic+) là 30 ngày. Nếu sau 30 ngày thuê bao vẫn chưa thanh toán cước sẽ bị thu hồi về kho số.
+ Nếu KH thực hiện chặn 2 chiều ngay qua thao tác USSD *199#: Thuê bao có 30 ngày giữ số, hết thời gian này TB sẽ bị hủy và thu hồi lại kho số luôn (nếu ko có tác động khôi phục chiều hoạt động)
+ Nếu KH chặn qua các hình thức khác: Trường hợp thuê bao chặn 1C KHYC thì sau 30 ngày vẫn không có luồng nào chặn 2C cả. Trong thời gian đó nếu KH không thanh toán cước tháng sẽ nhảy vào luồng chặn nợ cước. Khi KH bị chặn 1 chiều nợ cước -> Sau xxx ngày sẽ bị chặn tiếp 2 chiều nợ cước (theo luật ch.ặn nợ cước). Thời gian thu hồi số 30 ngày tính từ thời điểm TB chặn 2C.
Mức cước đã gồm VAT 10%, áp dụng từ ngày 26/07/2010:
|
Loại cước |
Giá cước Phương thức tính cước: block 6s +1s |
|||
|
1. Cước thuê bao tháng Basic+ |
50.000đ/ tháng Quy định trừ cước thuê bao tháng hòa mạng/ chuyển đổi = 50.000đ/ 30 ngày * số ngày thực tế sử dụng trong tháng (Thời gian bị chặn 2C không tính cước thuê bao tháng) |
|||
|
2. Cước gọi |
đ/phút |
6s đầu |
1s tiếp theo |
|
|
Cước gọi trong mạng Basic+ (gọi đến di động và cố định Viettel) |
890 |
89 |
14,83 |
|
|
Cước gọi ngoài mạng Basic+ (gọi đến di động và cố định mạng khác) |
990 |
99 |
16,50 |
|
|
Cước gọi tới đầu số 069 (Hà Nội:069.695.xxx, 069.696.xxx, 069.698.xxx; Đà Nẵng : 069.697.xxx;TP. Hồ Chí Minh: 069.699.xxx) |
693 |
69,3 |
11,55 |
|
|
Cước gọi tới đầu số VSAT 099 (trừ dải số 0993, 0994, 0995, 0996 của mạng Gmobile Beeline cũ) |
4.000đ/ phút Block tính cước: 1 phút + 1 phút |
|||
|
3. Cước tin nhắn |
||||
|
Cước tin nhắn trong nước |
SMS |
Trong mạng: 300đ/ SMS Ngoài mạng: 350đ/ SMS |
||
|
MMS |
300đ/ MMS |
|||
|
Cước tin nhắn quốc tế |
2.500đ/ SMS |
|||
Người đăng: NamHV12 14/01/2026